🐈 Bài Giảng Môn Thuế
Luyện dịch tiếng Trung Kế toán Kiểm toán Thuế. Luyện dịch tiếng Trung Kế toán bài 1 là bài giảng trực tuyến đầu tiên khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyện huấn luyện kỹ năng biên phiên dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế từ trình độ cơ bản đến nâng cao theo bộ
• Học viên nghiên cứu bài giảng powerpoint, tài liệu học tập, nghe video trả lời các câu hỏi. • Tìm đọc các văn bản sau: o Luật Quản lý thu ếđược ban hành ti kạỳ họp thứ 10 Quốc hội khóa XI ngày 29 tháng 11 năm 2006. o Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007
Danh sách trúng tuyển công chức thuế 2020 chính thức. 540 câu trắc nghiệm kiến thức chung có đáp án. Full slide bài giảng thuế GTGT – bản đẹp đầy đủ- (mới nhất 2017) không lỗi font, nét. Slide THUẾ VÀ QUẢN LÝ THUẾ NÂNG CAO của PGS.,TS Nguyễn Thị Thanh Hoài Trưởng Bộ môn
Tài liệu Tóm tắt bài giảng môn thuế có mã là 574954, file định dạng rar, có 29 trang, dung lượng file 387 kb.Tài liệu thuộc chuyên mục: Tài liệu chuyên ngành > Chuyên Ngành Kinh Tế > Kế Toán - Kiểm Toán
Bài giảng. Danh mục cập nhật văn bản tháng 09/2022. Chuyên đề tháng 07/2022: Một số nội dung lưu ý khi kiểm tra hoàn thuế GTGT
#ktc #ÔNTHUẾ_2022 #cơcấuthuế 퐁퐎̣̂ 퐂퐀̂퐔 퐇퐎̉퐈 퐓퐑퐀̆́퐂 퐍퐆퐇퐈퐄̣̂퐌 퐂퐎̛ 퐂퐀̂́퐔 퐓퐎̂̉ 퐂퐇퐔̛́퐂 퐍퐆퐀̀퐍퐇 퐓퐇퐔퐄̂́ ퟐퟎퟐퟐ - CÔ HIÊN HVTC ☘️Hôm nay mn cùng làm 20 câu trắc nghiệm trong BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CƠ CẤU
Tìm kiếm bài giảng về môn thuế , bai giang ve mon thue tại 123doc - Thư viện trực tuyến hàng đầu Việt Nam.
18. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Năm thứ 1 Năm thứ 2 Năm thứ 3 Năm thứ 4 Lợi nhuận trước thuế 75.000 75.000 75.000 75.000 Chi phí thuế 21.000 21.000 21.000 21.000 Thu nhập chịu thuế 60.000 70.000 80.000 90.000 Thuế thu nhập doanh nghiệp 16.800 19.600 22
Nâng cao vốn từ mỗi ngày nhé, hôm nay mình học từ vựng Business - Kinh doanh nha. Những từ này sẽ xuất hiện nhiều trong bài thi IELTS đặc biệt là Listening đó. Từ vựng chủ đề Kinh doanh. Employee /ɪmˈplɔɪ.iː/[n] : nhân viên, người lao động = Staff /stɑːf/ Worker /ˈwɜː.kər/
ZD89sJH. Nội dung Text Bài giảng Pháp luật về thuế LOGO PHÁP LUẬT VỀ THUẾ Quy Nhơn, tháng 10/2010 1 Nội dung HỆ THỐNG THUẾ VIỆT NAM 1. Thuế Môn bài MB 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT 3. Thuế Thu nhập doanh nghiệp TNDN 4. Thuế Tiêu thụ đặc biệt TTĐB 5. Thuế Tài nguyên TNg 6. Thuế Thu nhập cá nhân TNCN 7. Thuế Nhà đất NĐ 8. Thuế Sử dụng đất phi nông nghiệp PNN 9. Tiền thuê đất TĐ 10. Tiền sử dụng đất SDD 11. Phí, lệ phí PLP 12. Xuất nhập khẩu XNK 13. Luật Quản lý thuế QLT 2 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 1. Thuế Môn bài MB Mức thuế MB cho tổ chức kinh tế Mức thuế MB cho hộ kinh doanh Quy định mức MB một số trường hợp 3 1 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 1. Thuế Môn bài MB Mức thuế MB cho tổ chức kinh tế ĐVT Đồng BẬC MỨC THUẾ MÔN THUẾ VỐN ĐĂNG KÝ BÀI CẢ NĂM MÔN BÀI Bậc 1 Trên 10 tỷ Bậc 2 Từ 5 tỷ đến 10 tỷ Bậc 3 Từ 2 tỷ đến dưới 5 tỷ Bậc 4 Dưới 2 tỷ 4 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 1. Thuế Môn bài MB Mức thuế MB cho hộ kinh doanh ĐVT Đồng BẬC MỨC THUẾ MÔN THUẾ THU NHẬP 1 THÁNG BÀI CẢ NĂM MÔN BÀI Bậc 1 Trên 1,5 triệu Bậc 2 Trên 1 triệu đến 1,5 triệu Bậc 3 Trên đến 1 triệu Bậc 4 Trên đến Bậc 5 Trên đến Bậc 6 Bằng hoặc thấp hơn 5 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 1. Thuế Môn bài MB Quy định mức thuế MB cho 1 số trường hợp CSKD mới thành lập Căn cứ vào vốn đăng ký ghi trong ĐKKD năm thành lập. DN thành viên của các DN hạch toán toàn ngành đồng/năm. DN thành viên nêu trên nếu có các chi nhánh đồng/năm. CSKD là chi nhánh hạch toán phụ thuộc hoặc báo sổ, các tổ chức kinh tế khác... đồng/năm. 6 2 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2- Thuế Giá trị gia tăng GTGT Những quy định chung Căn cứ và phương pháp tính thuế Khấu trừ thuế, hoàn thuế 7 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Những quy định chung Thuế GTGT. Đối tượng chịu thuế. Đối tượng không chịu thuế. 8 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Những quy định chung Thuế GTGT. Thuế GTGT là thuế tính trên giá trị tăng thêm của HHDV phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng. 9 3 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Những quy định chung Đối tượng chịu thuế. HHDV sử dụng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam là đối tượng chịu thuế GTGT 10 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Những quy định chung Đối tượng không chịu thuế. 1. Sản phẩm TT, CN, TS qua sơ chế thông thường; tự sản xuất, đánh bắt bán ra. 2. Sản phẩm là giống vật nuôi, giống cây trồng. 3. Tưới, tiêu; cày, bừa; nạo vét kênh, mương; dịch vụ thu hoạch sản phẩm nông nghiệp. 4. Sản phẩm muối từ nước biển, muối mỏ tự nhiên, muối tinh, muối i-ốt. 5. Nhà ở do Nhà nước bán cho người đang thuê. 11 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Những quy định chung Đối tượng không chịu thuế. 6. Chuyển quyền sử dụng đất. 7. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm người học, bảo hiểm vật nuôi, bảo hiểm cây trồng và tái bảo hiểm. 8. Dịch vụ cấp tín dụng; kinh doanh chứng khoán;chuyển nhượng vốn; dịch vụ tài chính phái sinh. 9. Dịch vụ y tế, dịch vụ thú y. 10. Dịch vụ bưu chính, viễn thông công ích và In-ter-net phổ cập theo chương trình của Chính phủ. 12 4 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Những quy định chung Đối tượng không chịu thuế. 11. Dịch vụ phục vụ công cộng về vệ sinh; công viên, cây xanh, chiếu sáng công cộng; dịch vụ tang lễ. 12. Duy tu, sửa chữa, xây dựng bằng nguồn vốn đóng góp của nhân dân, vốn viện trợ nhân đạo. 13. Dạy học, dạy nghề theo quy định của pháp luật. 14. Phát sóng truyền thanh, truyền hình bằng nguồn vốn NSNN. 15. Xuất bản, nhập khẩu, phát hành báo, tạp chí, bản tin chuyên ngành, sách chính trị, . . .; in tiền. 13 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Những quy định chung Đối tượng không chịu thuế. 16. Vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt, xe điện. 17. Hàng hoá thuộc loại trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu. 18. Vũ khí, khí tài chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh. 19. Hàng nhập khẩu và hàng hoá, dịch vụ bán cho các tổ chức, cá nhân để viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại. 20. Hàng hóa chuyển khẩu, quá cảnh; hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu; hàng tạm xuất khẩu, tái nhập khẩu; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất, gia công hàng hoá xuất khẩu; 14 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Những quy định chung Đối tượng không chịu thuế. 21. Chuyển giao công nghệ; chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ. 22. Vàng nhập khẩu dạng thỏi, miếng. 23. Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến. 24. Sản phẩm nhân tạo dùng để thay thế cho bộ phận cơ thể của người bệnh. 15 5 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Những quy định chung Đối tượng không chịu thuế. 25. Hàng hóa, dịch vụ của cá nhân kinh doanh thu nhập bình quân tháng thấp hơn mức lương tối thiểu chung 26. Các HHDV sau a- Hàng hóa bán miễn thuế b- Hàng dự trữ quốc gia c- Các hoạt động có thu phí, lệ phí. d- Rà phá bom mìn, vật nổ. Nếu thay đổi mục đích sử dụng phải kê khai, nộp thuế GTGT khâu nhập khẩu với cơ quan hải quan 16 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Căn cứ tính thuế. Giá tính thuế. Thuế suất thuế GTGT. Phương pháp khấu trừ thuế Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT 17 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Căn cứ tính thuế. Căn cứ tính thuế giá trị gia tăng là giá tính thuế và thuế suất. 18 6 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Giá tính thuế. 1. HH, DV do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế GTGT. - Đối với HH, DV chịu thuế TTĐB là giá bán đã có thuế TTĐB nhưng chưa có thuế GTGT. - Có khoản phụ thu và phí thu thêm giá tính thuế bao gồm cả phụ thu, phụ phí. - Có giảm giá bán, chiết khấu thương mại giá tính thuế GTGT là giá bán đã giảm, đã chiết khấu thương mại. 19 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Giá tính thuế. 2. HH nhập khẩu Giá tính thuế = Giá NK + Thuế NK + Thuế TTĐB GTGT Nếu HH NK được miễn, giảm thuế NK Giá tính thuế Thuế NK = Giá NK + + Thuế TTĐB GTGT sau MG 20 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Giá tính thuế. 3. HH, DV trao đổi, tiêu dùng nội bộ, biếu, tặng cho cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh. 4. Cho thuê nhà, xưởng, văn phòng Theo từng kỳ hoặc trả trước cho thời hạn thuê, chưa có thuế GTGT. 5. HH bán trả góp, trả chậm Giá bán trả một lần chưa có thuế GTGT, không gồm lãi trả góp, trả chậm. 21 7 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Giá tính thuế. 6. Thời điểm xác định thuế GTGT như sau - Đối với HH Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng HH cho người mua. - Đối với DV Thời điểm hoàn thành việc cung ứng DV hoặc thời điểm lập hoá đơn cung ứng DV. - Đối với cung cấp điện, nước sạch Ngày ghi chỉ số điện, nước tiêu thụ trên đồng hồ để ghi trên hoá đơn tính tiền. 22 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Giá tính thuế. 6. Thời điểm xác định thuế GTGT như sau - Đối với kinh doanh BĐS, CSHT, xây dựng nhà để bán Theo tiến độ thực hiện dự án hoặc tiến độ thu tiền ghi trong hợp đồng. - Đối với xây dựng, lắp đặt Thời điểm nghiệm thu, bàn giao công trình. - Đối với HH nhập khẩu Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan. 23 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Thuế suất thuế GTGT. - Thuế suất 0% - Thuế suất 5% - Thuế suất 10% 24 8 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Thuế suất thuế GTGT. - Thuế suất 0% a Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài, kể cả uỷ thác xuất khẩu; Hàng hóa bán vào khu phi thuế quan; hàng bán cho cửa hàng miễn thuế; Các trường hợp được coi là xuất khẩu theo quy định của pháp luật về thương mại 25 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Thuế suất thuế GTGT. - Thuế suất 0% a Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu Dịch vụ cung ứng trực tiếp cho tổ chức, cá nhân ở nước ngoài hoặc ở trong khu phi thuế quan Xây dựng, lắp đặt của DN chế xuất Vận tải quốc tế Dịch vụ sửa chữa tàu bay, tàu biển nước ngoài 26 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Thuế suất thuế GTGT. - Thuế suất 0% b Điều kiện được áp dụng thuế suất 0% Hợp đồng xuất khẩu; ủy thác xuất khẩu Chứng từ thanh toán qua ngân hàng Tờ khai hải quan đối với HH xuất khẩu 27 9 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Thuế suất thuế GTGT. - Thuế suất 0% c Các trường hợp không áp dụng thuế suất 0% Tái bảo hiểm; Chuyển giao công nghệ; Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác Xăng dầu bán cho ô tô của CSKD trong khu phi thuế quan 28 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT 2- Thuế Giá trị gia tăng GTGT Thuế suất thuế GTGT - Thuế suất 0% c Các trường hợp không áp dụng thuế suất 0% Xe ô tô bán cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan Cho thuê nhà, hội trường, văn phòng, khách sạn, kho bãi; Dịch vụ vận chuyển, đưa đón người lao động do CSKD nội địa cung cấp cho khu phi thuế quan 29 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Thuế suất thuế GTGT. - Thuế suất 5% Nước sạch phục vụ sản xuất sinh họat; Phân bón; thuốc phòng trừ sâu bệnh, … Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, hải sản chưa qua chế biến; Đường; phụ phẩm trong sản xuất đường. Sản phẩm bằng đay, cói, tre, song, mây, nứa, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây . . Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp; 30 10 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Thuế suất thuế GTGT. - Thuế suất 5% Thiết bị, dụng cụ y tế Giáo cụ dùng để giảng dạy và học tập Hoạt động văn hoá, triển lãm, thể dục, thể thao; biểu diễn nghệ thuật; sản xuất phim; nhập khẩu, phát hành và chiếu phim Đồ chơi cho trẻ em; Sách các loại Dịch vụ khoa học và công nghệ ... 31 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Thuế suất thuế GTGT. - Thuế suất 10% HH, DV không được quy định tại mục thuế suất 0% và 5%. Áp dụng thống nhất ở các khâu nhập khẩu, sản xuất, gia công hay kinh doanh thương mại. Nếu CSKD không xác định theo từng mức thuế suất thì phải tính và nộp thuế theo mức thuế suất cao nhất. 32 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Phương pháp khấu trừ thuế Xác định thuế GTGT phải nộp Số thuế GTGT Số thuế GTGT Số thuế GTGT đầu = - phải nộp đầu ra vào được KT Số thuế GTGT đầu ra bằng = tổng số thuế GTGT bán ra ghi trên hoá đơn GTGT. Thuế GTGT đầu vào bằng = tổng số thuế GTGT trên hoá đơn GTGT mua HH, DV dùng cho SXKD HH, DV chịu thuế GTGT; số thuế GTGT ghi trên chứng từ nộp thuế của HH NK. 33 11 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Phương pháp khấu trừ thuế Xác định thuế GTGT phải nộp Thuế đầu vào sử dụng chung cho SXKD chịu thuế và không chịu thuế GTGT • Hạch toán riêng Khấu trừ theo hạch toán riêng. • Không hạch toán riêng Khấu trừ theo tỷ lệ % giữa doanh số chịu thuế GTGT so với tổng doanh số bán ra. 34 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Phương pháp khấu trừ thuế Xác định thuế GTGT phải nộp Thuế đầu vào TSCĐ dùng chung cho SXKD chịu thuế GTGT và không chịu thuế GTGT Khấu trừ toàn bộ. Số thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ Hạch toán vào chi phí để tính thuế TNDN hoặc vào tính vào nguyên giá TSCĐ. 35 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Phương pháp khấu trừ thuế Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào Có hoá đơn GTGT hợp pháp; Chứng từ nộp thuế GTGT khâu nhập khẩu Nếu tổng giá thanh toán HHDV mua vào, từng lần theo hóa đơn dưới 20 triệu đồng Phải có chứng từ thanh toán qua ngân hàng. Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu 36 12 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Phương pháp khấu trừ thuế Trường hợp không được KT thuế GTGT đầu vào Hóa đơn GTGT không ghi thuế GTGT Không ghi hoặc ghi không đúng các chỉ tiêu như Tên, địa chỉ, mã số thuế của người bán. Hóa đơn, chứng từ nộp thuế GTGT giả, hóa đơn bị tẩy xóa, hóa đơn khống. Hóa đơn ghi giá trị không đúng giá trị thực tế của HH, DV mua, bán hoặc trao đổi. 37 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT Áp dụng cho Tổ chức, cá nhân nước ngoài; Cá nhân, hộ kinh doanh không thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ. Mua bán, vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ. 38 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT Xác định thuế GTGT phải nộp Số thuế GTGT = X Thuế suất GTGT HHDV bán ra GTGT Giá thanh toán Giá thanh toán = - HHDV bán ra HHDV bán ra HHDV mua vào 39 13 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Căn cứ và phương pháp tính thuế Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT Có đủ hoá đơn HHDV bán ra GTGT Tỷ lệ % = Doanh thu X HHDV bán ra GTGT trên DT Tỷ lệ % GTGT trên doanh thu - Thương mại 10%. - Dịch vụ, xây dựng không bao thầu NVL 50%. - Sản xuất, vận tải, dịch vụ, xây dựng có bao thầu NVL 30%. 40 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuế, hoàn thuế Khấu trừ thuế GTGT đầu vào. Các trường hợp hoàn thuế. Hóa đơn, chứng từ. 41 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuế, hoàn thuế Khấu trừ thuế GTGT đầu vào. Thuế GTGT đầu vào dùng cho SXKD HHDV chịu thuế được khấu trừ toàn bộ. Thuế GTGT đầu vào dùng cho SXKD HHDV không chịu thuế thì không được khấu trừ. Thuế GTGT đầu vào dùng chung thì được khấu trừ theo tỷ lệ % giữa doanh số chịu thuế GTGT so với tổng doanh số bán ra. 42 14 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuê, hoàn thuế Khấu trừ thuế GTGT đầu vào. Thuế GTGT đầu vào của TSCĐ được khấu trừ toàn bộ. Thuế GTGT đầu vào phát sinh trong tháng nào được kê khai, khấu trừ trong tháng đó. Nếu phát hiện số thuế GTGT đầu vào khi kê khai còn sót hoá đơn thì được kê khai, khấu trừ bổ sung. Thời hạn để kê khai bổ sung tối đa là 6 tháng, kể từ tháng phát sinh hoá đơn bỏ sót. 43 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuế, hoàn thuế Các trường hợp hoàn thuế. Nếu trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết. CSKD mới thành lập đã ĐKKD, chưa đi vào hoạt động, thời gian đầu tư từ 01 năm trở lên, thì được hoàn thuế GTGT theo từng năm. Nếu số thuế GTGT luỹ kế của HHDV mua vào sử dụng cho đầu tư từ 200 triệu đồng trở lên thì được hoàn thuế GTGT. 44 Hoàn thuế GTGT ĐVT Triệu đồng Thuế đầu Thuế đầu Luỹ kế số vào được Tháng kê ra phát Thuế phải thuế đầu khấu trừ khai thuế sinh trong nộp vào chưa trong tháng khấu trừ tháng 12/2008 200 100 -100 -100 01/2009 300 350 +50 -50 02/2009 300 200 -100 -150 45 15 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuế, hoàn thuế Các trường hợp hoàn thuế. CSKD đang hoạt động, có dự án đầu tư mới Phải kê khai bù trừ cho dự án đầu tư mới cùng với việc kê khai thuế GTGT của HĐ SXKD đang thực hiện. Sau khi bù trừ, nếu chưa được khấu trừ hết từ 200 triệu đồng trở lên thì được hoàn thuế GTGT cho dự án đầu tư. 46 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuế, hoàn thuế Các trường hợp hoàn thuế. CSKD xuất khẩu Nếu thuế GTGT đầu vào của HHXK phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 200 triệu đồng trở lên. Khi chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu; giao, bán, khoán, cho thuê doanh nghiệp Nhà nước. Sử dụng nguồn vốn ODA không hoàn lại hoặc viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo . Ưu đãi miễn trừ ngoại giao. 47 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuế, hoàn thuế Hóa đơn, chứng từ. 48 16 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuế, hoàn thuế Hóa đơn, chứng từ. CSKD bán HH, cung ứng DV phải sử dụng hoá đơn. Ghi đầy đủ, đúng các yếu tố quy định trên hoá đơn. Hoá đơn GTGT Giá bán chưa có thuế GTGT; Phụ thu và phí tính ngoài giá bán nếu có; Thuế GTGT; Tổng giá thanh toán đã có thuế; Nếu chỉ ghi chung giá thanh toán Thuế GTGT đầu ra phải tính trên giá thanh toán, trừ sử dụng chứng từ đặc thù. 49 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuế, hoàn thuế Hóa đơn, chứng từ. Bán cho đối tượng được miễn thuế GTGT; Bán vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ chỉ ghi dòng giá bán là giá không có thuế GTGT, dòng thuế suất, số thuế GTGT không ghi và gạch bỏ. Trường hợp bán HHDV thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT, đối tượng được miễn thuế GTGT Ghi rõ là hàng hoá không chịu thuế GTGT hoặc hàng hoá bán cho đối tượng được miễn thuế GTGT 50 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuế, hoàn thuế Hóa đơn, chứng từ. Nhận nhập khẩu hàng hoá uỷ thác cho các cơ sở khác Đã nộp thuế GTGT ở khâu NK Lập hoá đơn GTGT để cơ sở đi uỷ thác NK làm căn cứ kê khai, khấu trừ thuế GTGT đầu vào đối với hàng hoá uỷ thác NK. Chưa nộp thuế GTGT ở khâu NK Lập phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ kèm theo lệnh điều động nội bộ 51 17 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuế, hoàn thuế Hóa đơn, chứng từ. Nhận nhập khẩu hàng hoá uỷ thác cho các cơ sở khác Sau khi đã nộp thuế GTGT ở khâu nhập khẩu Lập hoá đơn theo quy định trên. 52 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuế, hoàn thuế Hóa đơn, chứng từ. Khuyến mại, quảng cáo, hàng mẫu phục vụ cho SXKD HHDV Cho, biếu, tặng, trao đổi, trả thay lương cho người lao động và tiêu dùng nội bộ. 53 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuế, hoàn thuế Hóa đơn, chứng từ. Hàng hoá, dịch vụ có giảm giá. Số tiền giảm giá của hàng hoá đã bán được tính điều chỉnh trên hoá đơn bán HHDV của lần mua cuối cùng hoặc kỳ tiếp sau. Ghi rõ số hóa đơn được giảm giá và số tiền được giảm giá 54 18 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuế, hoàn thuế Hóa đơn, chứng từ. Xuất điều chuyển hàng hoá cho các cơ sở hạch toán phụ thuộc Sử dụng hoá đơn GTGT; Sử dụng Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ kèm theo Lệnh điều động nội bộ; Sử dụng Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý 55 Sơ đồ sử dụng HĐ, chứng từ Hóa đơn GTGT - Cơ sở xuất điều chuyển - Cơ sở giao đại lý Phiếu XK KVCNB Hóa đơn GTGT - Cơ sở hạch toán phụ thuộc - Cơ sở nhận làm đại lý Bảng kê hàng hóa bán ra 56 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuế, hoàn thuế Hóa đơn, chứng từ. Trả lại HH Xuất hoá đơn, ghi rõ HH trả lại người bán do không đúng quy cách, chất lượng; tiền thuế GTGT. Dùng hoá đơn này là căn cứ để điều chỉnh và khai thuế. 57 19 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuế, hoàn thuế Hóa đơn, chứng từ. HHDV không đảm bảo chất lượng, quy cách, kiểu dáng; Ghi sai thuế suất; Điều chỉnh tăng, giảm giá bán, điều chỉnh TS thuế GTGT Lập biên bản số lượng, quy cách hàng hoá, mức giá tăng, giảm theo hoá đơn bán hàng số ký hiệu, ngày, tháng của hoá đơn, thời gian; Lý do tăng giảm giá, lý do điều chỉnh thuế suất; 58 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuế, hoàn thuế Hóa đơn, chứng từ. HHDV không đảm bảo chất lượng, quy cách, . . Bên bán lập HĐ điều chỉnh; Ghi rõ nội dung điều chỉnh; tại hoá đơn nào? Không được ghi số âm. Căn cứ vào HĐ điều chỉnh, hai bên kê khai điều chỉnh doanh số mua, bán, thuế đầu ra, đầu vào. Thuế suất ghi trên HĐ bán ra cao hơn thuế suất quy định, nếu không xác định được người mua thì không được lập HĐ điều chỉnh thuế GTGT. 59 PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 2. Thuế Giá trị gia tăng GTGT Khấu trừ thuế, hoàn thuế Hóa đơn, chứng từ. Bán lưu động sử dụng Phiếu xuất kho KVCNB kèm theo Lệnh điều động nội bộ. Khi bán hàng, lập HĐ theo quy định. Bán lẻ HH, cung ứng DV có giá trị thấp dưới mức quy định không phải lập hoá đơn. Nếu người mua yêu cầu Phải lập HĐ. Không lập HĐ thì phải lập Bảng kê bán lẻ. Cuối ngày, căn cứ Bảng kê bán lẻ để lập HĐ làm căn cứ tính thuế. 60 20
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Thuế Taxation - Chương 2 Thuế Môn bài", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNội dung text Bài giảng Thuế Taxation - Chương 2 Thuế Môn bàiCHƠNGă2 THUăMÔNăBÀI 1VĔNăBNăPHÁPăLÝ - Nghị định số 75/2002/NĐ-CP ngày 30/8/2002 của Chính phủ - Thông tư số 96/2002/TT-BTC ngày 24/10/2002 của Bộ Tài chính - Thông tư số 42/2003/TT-BTC ngày 07/5/2003 Bộ Tài Chính hướng dn bổ sung, sửa đổi Thông tư số 96/2002/TT-BTC ngày 24/10/2002 của Bộ Tài Chính về việc điều chỉnh mức thu Môn bài - Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính 2Khái niệm và tác dụng Thu môn bài là một khoản thu có tính Khái chất lệ phí thu hàng năm vào các cơ sở niệm hoạt động sản xuất kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh t. Phân loại các hoạt động sản xuất kinh Tác doanh theo từng ngành nghề, từng loại dụng lớn, nhỏ, vừa 3Đối tợng nộp thu môn bài theo vốn đĕng ký - Các Doanh nghiệp Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp hoạt động theo Lut đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, tổ chức và cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt nam không theo Lut đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, các tổ chức kinh t của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, các tổ chức, đơn vị sự nghiệp khác và tổ chức kinh doanh hạch toán kinh t độc lp khác; 4Đối tợng nộp thu môn bài theo vốn đĕng ký - Các Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã và các Quỹ tín dụng nhân dân gọi chung là các HTX; - Các cơ sở kinh doanh là chi nhánh, cửa hàng, cửa hiệu thuộc công ty hoặc thuộc chi nhánh Hạch toán phụ thuộc hoặc báo sổ được cấp giấy chứng nhn đăng ký kinh doanh, có đăng ký nộp thu, và được cấp mã số thu loại 13 số ;- 5Đối tợng nộp thu môn bài theo thu nhập - Hộ kinh doanh cá thể. - Người lao động trong các doanh nghiệp nhn khoán -Nhóm người lao động thuộc các doanh nghiệp nhn khoán - Các cửa hàng, quầy hàng, cửa hiệu kinh doanh 6BC THU MÔN BÀI - Đối với đối tượng nộp thu môn bài theo vốn đăng ký MứcăthuăMôn Bậc Vốn đĕng ký bàiăcănĕmă thu môn bài đồng - Bậc 1 Trên 10 tỷ - Bậc 2 Từ 5 tỷ đn 10 tỷ - Bậc 3 Từ 2 tỷ đn dưới 5 tỷ - Bậc 4 Dưới 2 tỷ 7BC THU MÔN BÀI - Đối với đối tượng nộp thu môn bài theo thu nhp ĐVT đồng Bậc thuế Thu nhập 1 tháng Mức thuế cả năm 1 Trên 2 Trên đến 3 Trên đến 4 Trên đến 5 Trên đến 6 Bằng hoặc thấp hơn 8Căn cứ xác Vốn đăng ký của năm trước liền kề với năm định mức tính thuế. thuế môn bài Đối với cơ sở Căn cứ vào vốn đăng ký ghi trong Giấy đăng kinh doanh ký kinh doanh năm thành lập để xác định mức mới thành lập thuế môn bài. Khi có thay Cơ sở kinh doanh phải kê khai với cơ quan đổi tăng hoặc thuế trực tiếp quản lý để làm căn cứ xác định giảm vốn mức thuế môn bài của năm sau. đăng ký Nếu không kê khai thì sẽ bị xử phạt vi phạm Xử phạt vi hành chính về thuế và bị ấn định mức thuế phạm môn bài phải nộp. 9* Một số trường hợp khác - Các doanh nghiệp hạch toán toàn ngành + Đơn vị cấp trên đồng/năm. + DN thành viên tại tỉnh, tp trực thuộc TW đồng/năm. + Các Chi nhánh tại các qun, huyện, thị xã và các điểm kinh doanh khác 10- Các cơ sở kinh doanh là Chi nhánh hạch toán phụ thuộc hoặc báo sổ, các tổ chức kinh t khác không có Giấy chứng nhn đăng ký kinh doanh hoặc có Giấy chứng nhn ĐKKD nhưng trên đăng ký không ghi vốn đăng ký thì thống nhất thu thu môn bài theo mức 11Thời gian kê khai Thành lp trong 6 tháng Kê khai - nộp mức Môn bài đầu năm cả năm Thành lp trong 6 tháng Nộp 50% mức thu Môn bài cuối năm cả năm Kê khai - nộp thu Môn bài Cơ sở đang sản xuất kinh ngay tháng đầu của năm doanh dương lịch Kê khai - nộp thu Môn bài Cơ sở mới ra kinh doanh ngay trong tháng cấp MST Cơ sở kinh doanh thực t có Kê khai - nộp mức thu Môn kinh doanh nhưng không kê bài cả năm khai đăng ký thu 12Địa điể kê khai ộp thuế ô bài Cơ quan thuế trực tiếp Cơ sở kinh doanh quản lý. kinh doanh có Cơ sở nhiều cửa kinh doanh kê khai hàng, Cơ sở cửa hiệu trực thuộc nằm chung cho các các khác nhau trong đối tượng ở điểm trên cùng địa phương kê khai - nộp thuế Môn bài Các chi nhánh, cửa hàng, cửa tại cơ quan thuế nơi có chi hiệu đóng ở địa phương khác nhánh, cửa hàng, cửa hiệu kinh doanh. Môn bài biên lai Thẻ hoặc thuế minh hay vào ngân sách Chứng từ chứng đã giấy nộp tiền Môn bài NN nộp thuế 13Câu hỏi tho luận 1 Công ty TNHH X có trụ sở đặt tại Qun 1, Công ty được chi cục thu Q1 quản lý Công ty X có 2 cửa hàng 1 cửa hàng đặt tại qun Gò vấp 1 cửa hàng đặt tại Q1 Hỏi 14Câu hỏi tho luận 2 Công ty XNK tổng hợp A có trụ sở chính đặt tại Qun 3, Công ty được cục thu quản lý Công ty A có 2 cửa hàng và 2 chi nhánh 1 cửa hàng đặt tại qun Bình Thạnh 1 cửa hàng đặt tại Q6 1 chi nhánh đặt tại Bình Dương 1 chi nhánh đặt tại Đồng Nai Hỏi 15Bài tập Công ty TNHH X thành lp vào 07/ 2008, có vốn điều lệ 1,5 tỷ đồng. Tháng 05/2009, công ty tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng Tháng 3/ 2010, công ty lại tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ. Tháng 12/2010, công ty kinh doanh hiệu quả làm nguồn vốn của công ty tăng lên 10,5 tỷ Tháng 01/2011, công ty tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ Cho đn thời điểm này thì công ty không tăng thêm vốn điều lệ Hỏi Thu môn bài cho từng năm là bao nhiêu? Từ năm 2008-2015 16Mức phạt chậm nộp tờ khai thuế MB Nộp chậmătờă khai thuă mônăbàiăbịă phtăbaoă nhiêu? Quy định về Mức phạt chm nộp tiền thu môn bài và tờ khai thu môn bài theo Thông tư 166/2013/TT- BTC và Thông tư 156/2013/TT-BTC. 17Theo Thông tư 166/2013/TT-BTC của Bộ tài chính Chi tit xem thêm Mức pht chậm nộp tờăkhai thu Mức pht Sốăngàyăchậmănộp Phạt cảnh cáo 01 đn 05 ngày - 01 đn 10 ngày - 10 đn 20 ngày - 20 đn 30 ngày - 30 đn 40 ngày - 40 đn 90 ngày. 18- Theo Công văn Số 8355/BTC-TCT và Thông tư 156/2013/TT-BTC của Bộ tài chính; Nu chậm nộp tiền thu môn bài Chi tit xem thêm Mức pht chậm nộp tiền thuê ́ Số tiền Số tiền phạt Số ngày = Thu X 0,05% X Nộp chm chm nộp phải nộp Nu chậm nộp tiền thu môn bài từ ngày 91 trở đi Số tiền phạt Tổng số Số tiền Thu = X 0,07% X ngày chm phải nộp Nộp chm nộp - 90 19Ví Dụ Tiền thu môn bài phải nộp là vnđ, hạn nộp đúng là ngày 30/01, nhưng k toán quên không nộp tiền và xác định số ngày chm nộp là 95 ngày. Số tiền phạt nộp chm tiền thu môn bài được tính như sau Số tiền pht nộp chậm = x 0,05% x 90 + x 0,07% x 5 = + = vnđ Ch́ắ Từ ngày 1/1/2015 theo Lut sửa đổi, bổ sung một số điều của các lut về Thu - Lut số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc hội - Bỏ quy định phạt chm nộp thu tính trên số tiền thu chm nộp vượt quá 90 ngày và giữ nguyên mức phạt chm nộp tính trên số tiền thu chm nộp. 20
Full bài giảng thuế thầy Trường Môn nghiệp vụ chuyên ngành kỳ thi tuyển công chức thuế 2020. Full silde thuế thầy trường Ôn thi thuế thầy Trường 2020, YouTube bài giảng thuế của thầy Trường, Bài tập thuế thầy Trường, Lớp ôn thi công chức thuế 2020, Bài tập thuế CPA, Bài tập thuế thu nhập doanh nghiệp 2020, Bài tập từ luận thuế thu nhập doanh nghiệp, Thuế Thầy Trường{tocify} $title={Mục lục}Kinh nghiệm làm câu hỏi tự luận trong đề thi Vòng 2 môn Chuyên ngànhTrong các bài viết trước mình đã gửi tới bạn đọc Full bài giảng về các sắc thuế nằm trong khung nội dung ôn thi Công chức thuế năm 2020. Bài viết này Thầy Trường HVTC tiếp tục chia sẻ kinh nghiệm làm câu hỏi tự luận trong đề thi Vòng 2 môn Chuyên ngànhChi tiết các bạn xem trong link download nhéLink tải - Link Google Drive Link Dropbox Link OneDriveXem thêm Tài liệu môn thuế chuyên ngành - Thầy Trường HVTCTài liệu luyện thi công chức thuế năm 2020 của Thầy Trường HVTC dạy online qua Zoom. Trong tài liệu là nội dung của các sắc thuế nằm trong chương trình thi được thầy đầu mục các văn bản pháp luật cho các bạn dễ tìm hiểu. Note Nghị định hướng dẫn Luật QLT có hiệu lực năm vừa rồi nhưng trong video bài giảng không đề cập đến. Về cơ bản toàn bộ video bài giảng của Thầy Trường luyện cho Đợt 2020 vừa rồi vẫn dùng tốt và mình thấy khá chi tiết dễ tải tài liệu Thầy Trường - Link Google Link Dropbox Link OneDriveTham khảo thêm Bài tập thuế GTGT thầy Trường HVTC có lời giải chi tiết ôn thi Vòng 2 công chức thuếCác dạng bài tập thường xuyên có trong đề thi công chức thuế Vòng 2 các năm gần đây1 Bai tập chỉ tính thuế GTGT2 Bài tập tính thuế TNDN chi phí xuôi3 Bài tập tính thuế TNDN chi phí ngược4 Bài tập tính thuế TNCN người Việt Nam rơi vào câu hỏi nhỏ5 Bài tập tính thuế TNCN người nước ngoài rơi vào câu hỏi nhỏVì vậy tài liệu mình chia sẻ dưới đây sẽ cực kỳ hữu ích cho các bạn đang ôn thi Vòng 2. Chúc các bạn thi tốt nhéLink tải CÁC DẠNG BÀI TẬP TRONG ĐỀ THI CÔNG CHỨC THUẾ VÒNG 2
bài giảng môn thuế